Nhận dạng các chỉ tiêu khoa học không thể chỉ dựa vào cảm giác, mà còn phải xem chúng nhận của các nhà sản xuất, sản phẩm có kĩ thuật đạt chuẩn đều có giấy chứng nhận của quốc gia cấp, quan trọng nhất là xem báo cáo kiểm tra chất luợng sản phẩm, lấy các chỉ tiêu về tính hút nuớc, độ chịu nén, độ chồng nứt v.v… làm chuẩn kiểm tra.
|
Hạng mục |
Tiêu chuẩn Châu Âu |
Tiêu chuẩn quốc gia |
Tiêu chuẩn công ty |
Kết quả đối chiếu. |
|
EN76 |
GB/T 4100-2006 phụ lụcG |
|
Độ hút nước(%) |
Giá trị bình quân≤0.5 |
Giá trị bình quân E≤0.5
Giá trị đơn ≤0.6 |
Giá trị bình quân E≤0.2
Giá trị đơn E≤0.23 |
Đa số sản phẩm Halo trên thực tế có độ hút nước thấp khoảng 0,1%, thấp hơn 400% so với tiêu chuẩn quốc tế.
Độ hút nước càng thấp chứng tỏ độ nung kết của sản phẩm càng cao tương ứng với độ thẩm thấu vào bên trong là rất thấp.
Độ chống nứt , độ chịu nén, hay độ chống mài mòn, độ sáng bóng đều vượt xa các chỉ số yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia , chứng minh đầy đủ tính năng ưu việt của sản phẩm. |
|
Độ chịu nén (N) |
|
Độ dày≥7.5mm
Giá trị bình quân≥1300
Độ dày<7.5mm
Giá trị bình quân≥700 |
Độ dày≥7.5mm
Giá trị bình quân≥1700N
Độ dày<7.5mm
Giá trị bình quân≥1000N |
|
Tính chống nứt(Mpa) |
≥27 |
Giá trị bình quân ≥35
Giá trị đơn ≥32 |
Giá trị bình quân ≥40
Giá trị đơn≥38 |
|
Chống mài mòn(mm³) |
≤205 |
≤175 |
≤175 |
|
Độ sáng bóng |
|
≥55º |
≥60º |
|
Độ dày(%) |
s≤190cm² |
190 cm² < S≤ 410CM² |
s≤190cm² |
190 < CM²S |
s>1600cm²
|
Đa số các chỉ số của công ty vượt trội tiêu chuẩn quốc tế 50% ~150%.
Sản phẩm của HaLo cấu trúc đều như nhau. Độ phẳng tương đối ưu việt, sai lệch kích thước và màu sắc rất thấp.
Sản phẩm Halo được làm từ các nguyên liệu sứ có chất lượng cao cấp, hoàn hảo. Người tiêu dùng hoàn toàn có thể tin cậy. |
|
±10 |
±5 |
±10 |
±5 |
±5 |
|
Độ sai lệch kích thước khi sản xuất |
s≤410cm² |
s≤1600cm² |
±1mm |
±0.5mm |
|
±0.75% |
±0.6% |
|
Độ biến dạng |
Độ vuông góc(%) |
±0.6
|
±0.2
|
±0.08 ~ ±0.12
|
|
Độ phẳng bề mặt(%)
Độ thẳng cạnh(%) |
±0.5 |
|
Chất lượng bề mặt |
Cấu trúc |
|
Không cho phép |
Không cho phép |
|
Màu sắc |
Trong bán kính 2m không nhận biết đuợc |
Trong bán kính 2m không nhận biết đuợc |
|
|
Khiếm khuyết khác(xem xét tỉ lệ sai sót) |
Quan sát trong 0.8m≤5% |
Quan sát trong 0.8m≤3% |
|
Tính chiếu xạ |
|
Lọai A
Ira≤1.0 |
Lọai A
Ira ≤0.55 |
Sản phẩm Halo an toàn với môi trường và sức khỏe người tiêu dùng. |
|
Phóng xạ bên ngoài Ir≤1.3 |
Phóng xạ bên ngoài Ir≤0.80 |
PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN GẠCH BÓNG:
Nắm vững 3 tính chất đầu tiên trong việc lựa chọn Gạch Bóng:
*Độ mài mòn:
- Dùng tay để ước lượng, cảm thấy nặng (1thùng 4viên cỡ 600×600mm khoảng 33kg ) chứng tỏ gạch có độ rắn chắc.
- Ngược lại các sản phẩm gạch thông thường 1thùng 4viên cỡ 600×600mm nặng 27-28kg là gạch không có độ rắn chắc cao.
*Độ hút nước:
- Đổ nuớc lên mặt sau tấm gạch sứ, thấy nước thấm chậm là gạch tốt.
- Đổ mực hoặc lấy bút lông viết lên mặt bóng, đợi đến khi mực khô và quan sát sau khi lấy khăn lau sạch có vết mực còn sót lại hay không để biết được tính chống nhiễm bẩn.
*Độ rắn:
- Gõ mạnh vào miếng gạch để kiểm tra chất luợng bên trong, lấy hai miếng gạch sứ đập nhẹ vào nhau tiếng gạch nghe trong trẻo kèm theo âm thanh của một vài kim loại cho thấy chất lượng gạch rất tốt, độ rắn tương đối cao.
- Nếu âm thanh nghe lẫn đục thì bên trong gạch có nhiều vết rạn nứt, độ rắn không cao.
Gạch có độ rắn cao thì sau khi lát trải qua thời gian dài vẫn không rạn nứt hay biến dạng.
Đồng thời, khi lựa chọn người tiêu dùng còn phải chú ý độ PH và công thức hóa học của gạch, bởi vì môi trường ngày càng bị ô nhiễm có thể làm hư hại đến gạch.
Nhận dạng các chỉ tiêu khoa học không thể chỉ dựa vào cảm giác, mà còn phải xem chúng nhận của các nhà sản xuất, sản phẩm có kĩ thuật đạt chuẩn đều có giấy chứng nhận của quốc gia cấp, quan trọng nhất là xem báo cáo kiểm tra chất luợng sản phẩm, lấy các chỉ tiêu về tính hút nuớc, độ chịu nén, độ chồng nứt v.v… làm chuẩn kiểm tra.
Doanh nghiệp Halo là công ty uy tín chất luợng. Hoan nghênh mọi người đến với Halo!