|
Hạng mục kiểm tra |
Đơn vị |
Tiêu chuẩn quốc gia GB/T4100-2600 |
Tiêu chuẩn HALO |
Kết quả đối chiếu |
Nhận định |
|
Độ dài rộng |
% |
± 0.5 |
± 0.4 |
+0.24 - +0.26 |
Đạt |
| Độ dày |
% |
± 5.0 |
± 5.0 |
-1.9 - +0.7 |
Đạt |
| Độ vuông góc |
% |
± 0.5 |
± 0.4 |
-0.07 - +0.06 |
Đạt |
| Độ thẳng góc |
% |
± 0.6 |
± 0.4 |
-0.22 - +0.12 |
Đạt |
| Độ cân bằng |
% |
± 0.5 |
± 0.4 |
-0.13 - +0.09 |
Đạt |
| Chất lượng bề mặt |
--- |
95% bề mặt gạch không nhận thấy khiếm khuyết |
Quan sát trong 0.5m ít nhất 95% bề mặt gạch không nhận ra khiếm khuyết. |
Không nhận thấy khiếm khuyết |
Đạt |
| Độ hút nước |
% |
3≤ trung bình ≤6
Giá trị đơn tối đa≤6.5 |
3≤ trung bình ≤6
Giá trị đơn tối đa≤6.5 |
Giá trị trung bình : 5
Giá trị lớn nhất: 5.3 |
Đạt |
| Độ chịu nén |
N |
Trung bình≥1100 |
Trung bình≥1100 |
Trung bình:1568 |
Đạt |
| Độ chống nứt |
Mpa |
Giá trị trung bình≥22
Giá trị đơn≥20 |
Giá trị trung bình≥22
Giá trị đơn≥20 |
Giá trị trung bình: 33 Giá trị nhỏ nhất: 33 |
Đạt |
| Tính chống nhiệt độ thay đổi đột ngột |
--- |
Sau 10 lần thử nhiệt không xuất hiện rạn nứt |
Sau 10 lần thử nhiệt không xuất hiện rạn nứt |
Không bong tróc hay rạn nứt |
Đạt |
| Tính chống địa chấn |
--- |
Sau khi thử nghiệm chống địa chấn, không phát hiện rạn nứt |
Sau khi thử nghiệm chống địa chấn, không phát hiện rạn nứt |
Không rạn nứt |
Đạt |
| Tính chống nhiễm bẩn |
--- |
Sau thử nghiệm, thấp nhất cấp III |
Sau thử nghiệm, không thấp hơn cấp III |
Cấp 5 |
Đạt |
| Thử nghiệm với thuốc hóa học và hồ nước muối |
--- |
Không thấp hơn cấp GB |
Không thấp hơn cấp GB |
GA |
Đạt |