THÔNG TIN CẦN BIẾT
HaLo Group
 
 
ĐỐI TÁC
 
LIÊN KẾT WEBSITE
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Hotline
097 22 33 119
 
 
 
CHỌN NGÔN NGỮ
 
BẢNG CHỈ TIÊU CHẤT LUỢNG GẠCH MỜ CỦA HALO
Bảng chỉ tiêu chất lượng gạch mờ

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị Tiêu chuẩn quốc gia GB/T4100-2600 Tiêu chuẩn HALO  Kết quả đối chiếu Nhận định

Độ dài rộng

%

± 0.5

± 0.4

+0.24 - +0.26

Đạt

Độ dày

%

± 5.0

± 5.0

-1.9 - +0.7

Đạt

Độ vuông góc

%

± 0.5

± 0.4

-0.07 - +0.06

Đạt

Độ thẳng góc

%

± 0.6

± 0.4

-0.22 - +0.12

Đạt

Độ cân bằng

%

± 0.5

± 0.4

 -0.13 - +0.09

Đạt

Chất lượng bề mặt

---

95% bề mặt gạch không nhận thấy khiếm khuyết Quan sát trong 0.5m ít nhất 95% bề mặt gạch không nhận ra khiếm khuyết. Không nhận thấy khiếm khuyết

Đạt

Độ hút nước

%

3≤ trung bình ≤6

Giá trị đơn tối đa≤6.5

3≤ trung bình ≤6

Giá trị đơn tối đa≤6.5

Giá trị trung bình : 5

Giá trị lớn nhất: 5.3

Đạt

Độ chịu nén

N

Trung bình≥1100 Trung bình≥1100 Trung bình:1568

Đạt

Độ chống nứt

Mpa

Giá trị trung bình≥22

Giá trị đơn≥20

Giá trị trung bình≥22

Giá trị đơn≥20

Giá trị trung bình: 33

Giá trị nhỏ nhất: 33

Đạt

Tính chống nhiệt độ thay đổi đột ngột

---

Sau 10 lần thử nhiệt không xuất hiện rạn nứt Sau 10 lần thử nhiệt không xuất hiện rạn nứt Không bong tróc hay rạn nứt

Đạt

Tính chống địa chấn

---

Sau khi thử nghiệm chống địa chấn, không phát hiện rạn nứt Sau khi thử nghiệm chống địa chấn, không phát hiện rạn nứt

Không rạn nứt

Đạt

Tính chống nhiễm bẩn

---

Sau thử nghiệm, thấp nhất cấp III Sau thử nghiệm, không thấp hơn cấp III

Cấp 5

Đạt

Thử nghiệm với thuốc hóa học và hồ nước muối

---

Không thấp hơn cấp GB Không thấp hơn cấp GB

GA

Đạt

Cập nhập ngày: 21/12/2009